Các công bố khoa học cập nhật

TT Tên công trình Tên tác giả Nguồn công bố
1. Biogenic substrate benefits activated sludge in acclimation to a xenobiotic Nyuk-Min Chong, Mai Ly Luong, Ching-Shyung Hwu Bioresource Technology 104 (2012) 181–186
2. Photocatalytic degradation of methylene blue by a combination of TiO2-anatase and coconut shell activated carbon Hoang Anh Le, Le Thuy Linh, Sungmin Chin, Jongsoo Jurng Powder Technology
3. Chemical Vapor Synthesis and Physico-chemical Properties of V2O5 Nanoparticles Hoang Anh Le, Sungmin Chin, Eunseuk Park, Gwinam Bae, Jongsoo Jurng Chemical Vapor Deposition
4. Preparation and characterization   of Mn2O3/TiO2 nanomaterials synthesized by combination of CVC and impregnation method with different Mn loading concentration Eunseuk Park, Hoang Anh Le, Gwi-Nam Bae, Jongsoo Jurng Materials  Research Bulletin
5. Assessing dietary exposure to cadmium in a metal recycling community in Vietnam: age and gender aspects Ngo Duc Minh, Rupert Lloyd Hough, Le Thi Thuy, Ylva Nyberg, Le Bach Mai, Nguyen Cong Vinh, Nguyen Manh Khai, Ingrid Öborn Science of the Total environment, 416, 164-171.
6. Potential environment and public health risk due to contamination of heavy metals from industrial waste water in Lam Thao, Phu Tho, Vietnam Nguyen Cong Vinh, Ingrid Oborn, Pham Quang Ha, Ngo Duc Minh, Rupert Lloyd Hough, Nguyen Manh Khai, Le Thi Thuy American Journal of Environmental Sciences, 8 (1), 71-78
7. A new species of Gracixalus (Amphibia: Anura: Rhacophoridae) from northern Vietnam. Nguyen, Q.T., Le M.D., Pham C.T., Nguyen T.T., Bonkowski M., Ziegler T Organisms, Diversity & Evolution 11: 1-12.
8. Study for improving an duong lake water quality for chi lang nam stork island conserva-tion and ecotourism development Tran Yem, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Manh Khai and Nguyen Xuan Huan American Journal of Environmental Science 9 (3): 218-225, 2013
9. Photochemical decomposition of perfluorooctanoic acids in aqueous carbonate solution with UV irradiation Tuan, D.H et all Chemical Engineering Journal
10. Assessing dietary exposure to cadmium in a metal recycling community in Vietnam: age and gender aspects Ngo Duc Minh, Rupert Lloyd Hough, Le Thi Thuy, Ylva Nyberg, Le Bach Mai, Nguyen Cong Vinh, Nguyen Manh Khai, Ingrid Öborn Science of the Total environment, 416, 164-171.
11. Determination of the Emission Factors from Burning Common Domestic Cooking Fuels in Vietnam and its Application for Calculation of their Pollution Load Pham Ngoc Ho, Tran Hong Con, Dong Kim Loan, Duong Ngoc Bach, Pham Thi Viet Anh, Luong Thi Mai Ly, Pham Thi Thu Ha, Nguyen Khac Long Evironmental Asia
12. Effect of irrigation regimes and fertilizers to Eh in the paddy soil of the Red River Delta, Vietnam Nguyen Thi Bich Nguyet, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Huu Huan. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. Vol. 8  No. 3. March 2013, p. 201-205
13. Factors effect to the sulfide generation rate in the To Lich river, Vietnam Nguyen Huu Huan, Nguyen Xuan Hai, Tran Yem and Nguyen Nhan Tuan ARPN Journal of Engineering and Applied Sciences. Vol. 8, No. 3, March 2013. p. 190-199
14. Low cost technologies for safe drinking water in South East Asia: application to the North of Vietnam Thi Thuy Pham, Viet-Anh Nguyen, Bart Van der Bruggen Environmental Engineering and Management Journal, 2013, 12(11), 2051-2060.
15. Pilot scale evaluation of GAC adsorption using low cost-high performance materials for removal of pesticides and organic matter in drinking water production Thi Thuy Pham, Viet-Anh Nguyen, Bart Van der Bruggen Journal of Environmental Engineering. 2013, 139(7), 958–965.
16. Effect of soil pH on As hyperaccumulation capacity in fern species, Pityrogramma calomelanos Nguyễn Ngọc Minh và nnk Journal of Environmental Biology, 34, 237-242
17. Enhanced low-temperature NH3-SCR activity of a V2O5/TiO2 composite prepared via chemical vapor  condensation and impregnation method H.A. Le; W.J. Cha ; S.M. Chin ; M.S. Kim; H.D. Jung; S.T. Yun; J.S. Jurng Materials Research Bulletin
18. Quick Determination of Ammonia Ions in Water Environment Based on Thymol Color Creatin Reation Đồng Kim Loan, Trần Hồng Côn, Trần Thị Hồng, Lương Thị Mai Ly Environmental Sciences 1(2), pp.83-92, Hikari Ltd.
19. A System of Sustainability Indicators for the Province of Thai Binh, Vietnam Le Trinh Hai, Pham Hoang Hai, Pham Thi Thu Ha, Nguyen Manh Ha, Ly Trong Dai, Pham Viet Hoa, Nguyen Cao Huan, Lai Vinh Cam Social Indicators Research. An International and Interdisciplinary Journal for Quality – of – Life Measurement. Volume III (2). Print ISSN: 0303-8300, Online ISSN: 1573-0921. © Springer Netherlands.
20. Effect of irrigation regimes and fertilizers to Eh in the paddy soil of the Red River Delta, Vietnam Nguyen Huu Huan, Nguyen Xuan Hai, Tran Yem and Nguyen Nhan Tuan ARPN Journal of Engineering and Applied Sciences.  Vol. 7  No. 11. November 2012, p. 1473-1479
21. Potential environment and public health risk due to contamination of heavy metals from industrial waste water in Lam Thao, Phu Tho, Vietnam Nguyen Cong Vinh, Ingrid Oborn, Pham Quang Ha, Ngo Duc Minh, Rupert Lloyd Hough, Nguyen Manh Khai, Le Thi Thuy American Journal of Environmental Sciences, 8 (1), 71-78
22. Management measures for improving An Duong lake water quality for Chi Lang Nam stork island conservation and ecotourism development.

 

Tran Yem, Nguyen Xuan Hai, Nguyen Manh Khai. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 7, July 2013. p. 563-570 (ISI listed)
23. Synthesis of zeolite from natural diatomite Bao Loc district, Lam Dong province of Vietnam and its application for removal of heavy metals (Pb and Cd).

 

Pham Anh Hung, Hai Nguyen Xuan Hai. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 8, August 2013. p. 599-604 (ISI listed)
24. Research and assessment of surface water quality in Xuan Thuy ramsar site. Tran Thi Kim Tinh, Nguyen Xuan Hai, Vu Duc Loi, Duong Tuan Hung. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 9, September 2013. p. 621-629 (ISI listed)
25. Effect of Irrigation Regime and Fertilizers to rice uptake of Fe and Mn in Red River Delta, Vietnam.

 

Nguyen Xuan Hai, Nguyen Thi Bich Nguyet, Nguyen Viet Anh. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 8, No. 10, October 2013. p. 688-695 (ISI listed)
26. Effect of Irrigation Regime and Fertilizers to Iron (Fe) Dynamic in Paddy Soil and Rice Yield. Nguyen Xuan Hai, Nguyen Thi Bich Nguyet. American-Eurasian Journal of Agricultural & Environmental Sciences. Volume 13 Number 10, 2013. p. 1339-1344 (ISI listed).
27. Study of Starch and Sugar Degradation and Transformation during Biotreatment Process of wastewater from Rice Vermicelli production at Craft Villages in Vietnam Nguyen Thi Minh Sang, Tran Hong Con, Dong Kim Loan J. Environment Asia 6(2) (2013) 83-88.

 

28. Application of Nano Dimensional MnO2 for  High Effective Sorption of Arsenic and Fluoride  in Drinking Water Tran Hong Con, Phuong Thao, Trinh Xuan Dai and Dong Kim Loan Environmental Sciences, Vol. 1 (2), 2013, 69 -77.
29. Potential Evaluation Study and Application Method for Biomass Energy from Agricultural By-products (Rice, Corn, Peanut) in Nam Dinh Province Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy Vietnam National University Journal of Science, Earth Sciences, Volume 25, No. 2. p. 76 – 83
30. Nghiên cứu một số đặc tính hóa học và vật lý cơ bản của bùn đỏ nhằm định hướng sản xuất vật liệu xây dựng Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn Tạp chí khoa học ĐHQGHN, Tập 28, số 4S, tr. 53-60
31. Study on the recovery possibility of phosphorus in tapioca production wastewater in Duong Lieu Handicraft, Hanoi Nguyen Thi Anh Tuyet, Nguyen Thi Ha, Nguyen Manh Khai, Pham Hoang Giang, Nguyen Phuong Hong, Tran Van Thach, Nguyen Thi Hai Yen, Wittgren Hans Bertil, Drangert Jan-Olof, Tonderski Karin VNU Journal of Science, Natural Sciences and Technology 28 (2012) 223-229
32. Nghiên cứu ứng dụng mô hình METI-LIS dự báo mức ô nhiễm khí H2S từ nước sông Tô Lịch Nguyễn Hữu Huấn, Nguyễn Xuân Hải, Trần Yêm Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 28, Số 4S, 2012, trang 95 – 102
33. Nghiên cứu cải thiện nước Hồ An Dương bằng phương pháp trồng bèo lục bình và rãnh lọc ngang Trần Yêm, Nguyễn Xuân Hải, Dương Văn Vinh, Trần Thu Phương Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 28, Số 4S, 2012, trang 230 – 236
34. Đánh giá dòng Cadimi trong mối tương quan với hoạt động của cộng đồng xã Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Ngô Vân Anh, Nguyễn Minh Phương, Hans B. Wittgren, Karin Tonderski, Jans O. Drangert Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 38 – 44
35. Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật kết hợp thực vật ngập nước để xử lý nước thải làng nghề lụa Vạn Phúc, Hà Đông Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Huyền Trang Tạp chí Khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 168 – 173
36. Nghiên cứu ảnh hưởng của than sinh học đến năng suất lúa và một số tính chất đất bạc màu Trần Viết Cường, Mai Văn Trịnh, Phạm Quang Hà, Nguyễn Mạnh Khải Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 19-25
37. Nghiên cứu sự tích lũy kim loại nặng (Cu, Pb, Zn) trong đất canh tác khu vực huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội Chu Anh Đào, Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Vy Anh, Khương Minh Phượng, Nguyễn Mạnh Khải Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 26-32
38. Phân lập, tuyển chọn và khảo sát khả năng phân giải amoni của một số nhóm vi sinh vật biển Đồng Kim Loan, Trần Thị Huyền Nga, Phạm Thị Mai, Lưu Minh Loan, Bùi Thị Hà Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr.124-128
39. Nghiên cứu chất lượng nước sông Nhuệ khu vực Hà Nội Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thùy Linh, Chu Anh Đào, Phạm Mạnh Cổn, Nguyễn Thị Nga Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 111-117
40. Nghiên cứu sử dụng than bùn xử lý màu nước thải dệt nhuộm Nguyễn Mạnh Khải, Trần Văn Sơn, Trương Văn Thu, Nguyễn Thị Yến, Nguyễn Thị Huyền Trang Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 118-123
41. Đánh giá khả năng thu hồi phốtpho trong nước thải sản xuất tinh bột sắn ở làng nghề Dương Liễu, Hà Nội Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Hoàng Giang, Nguyễn Phương Hồng, Trần Văn Thạch, Nguyễn Thị Hải Yến, Wittgren Hans Bertil, Drangert Jan-Olof, Tonderski Karin Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 223-229
42. Nghiên cứu xử lý COD trong nước thải chế biến tinh bột sắn của hệ bùn hoạt tính yếm khí ngược dòng (UASB)

 

Nguyễn Thị Hà, Trần Thị Hồng, Trần Hải Vân, Hà Tuyết Linh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Tập 28, Số 4S, 2012, tr. 33-38
43. Nghiên cứu một số đặc tính hóa lý cơ bản của bùn đỏ nhằm định hướng sản xuất vật liệu xây dựng Lưu Đức Hải, Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn/ Luu Duc Hai, Tran Van Quy, Nguyen Xuan Huan, Tran Van Son Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, Số 4S,  53-60

 

44. Thử nghiệm điều chế vật liệu biến tính mangan điôxít từ tro bay để xử lý asen trong nước Trần Văn Quy, Trần Văn Sơn , Nguyễn Xuân Huân, Vũ Minh Thắng/ Tran Van Quy, Tran Van Son, Nguyen Xuan Huan, Vu Minh Thang Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, Số 4S,  181-186
45. Nghiên cứu hiện trạng và hiệu quả xử lý ô nhiễm asen trong nước ngầm ở huyện Hoài Đức, Hà Nội bằng các vật liệu sẵn có trong tự nhiên materials Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Trần Văn Sơn/ Tran Van Quy, Nguyen Xuan Huan, Tran Van Son Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, Số 4S,  trang 174-180
46. Research on Chromium removal in water by modified bentonite Tran Van Son, Tran Van Quy Vietnam National University Journal of Science, Earth Sciences, Volume 28, N.1, p. 37-43
47. Nghiên cứu hiện trạng môi trường tại mỏ khai thác chì, kẽm Tà Pan – Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang Trần Văn Sơn, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Xuân Huân Tạp chí Môi trường đô thị Việt Nam số 1+2 (73+74) – T1+3/2012,
48. Nghiên cứu chế tạo vật liệu hỗn hợp sắt nano và bentonit, ứng dụng để xử lý phốt pho trong nước Nguyễn Xuân Huân*, Nguyễn Thị Ngọc, Hoàng Đức Thắng Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 28, Số 4S (2012) 87-94
49. Case study of SEAs for socio-economic development master plan of Dac Nong province Tran Yem International conference on EIAs and SEAs, BangKok, Thailand, 26 – 30/11, 2012
50. Preliminary study on the retrieval of nitrogen and phosphorus from Nam Son landfill leachate, Hanoi City Nguyen Manh Khai, Hoang Thi Quynh Trang Energy & environmental sustainable technologies for a greener future: Proceedings of the 3rd International Conference on Environmental Research and Technology, ICERT 2012, 30 May- 1 June, Parkroyal Penang, Malaysia, 445-450
51. Nghiên hấp phụ xanh metylen trong nước bằng than hoạt tính chế tạo từ bã thải sản xuất tinh bột sắn

 

Nguyễn Thị Hà, Trần Thị Hồng, Vũ Lực, Nguyễn Văn Tuấn

 

Hội nghị các nhà Khoa học trẻ, Hà Nội, tháng 12, 2012 (đang chờ đăng Tạp chí)
52. Nghiên cứu sử dụng vật liệu biến tính từ tro bay và điatomit  để cố định  chì (Pb2+) trong đất ô nhiễm huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên Nguyễn Xuân Hải, Phạm Anh Hùng Tạp chí NN&PTNT, số 5 kỳ 1 tháng 3, 2013. Tr. 22-25
53. Bước đầu nghiên cứu xử lý asen trong nước ngầm bằng vật liệu oxit sắt (Fe2O3) nano Lê Văn Thiện và nnk Tạp chí Khoa học đất Việt Nam, số 43, 2013
54. Xử lý chất hữu cơ để nâng cao chất lượng nước của các nhà máy nước bằng cột lọc than hoạt tính Phạm Thị Thúy, Hoàng Minh Trang, Phạm Hoàng Giang Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 196-202
55. Nghiên cứu sử dụng tro than bay xử lý kiềm làm chất hấp phụ để tinh chế mẫu trong phân tích Dioxin trong mẫu đất và trầm tích Nghiêm Xuân Trường, Trịnh Khắc Sáu, Nguyễn Thị Thu Lý, Nguyễn Đức Huệ, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Trung Kiên Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 114-121
56. Nghiên cứu hiệu quả của phân bón sản xuất từ bùn thải đô thị đến một số tính chất đất và tăng trưởng của cây rau cải Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân, Đỗ Thủy Tiên Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 107-113
57. Nghiên cứu một số tính chất của bùn thải đô thị nhằm định hướng sử dụng làm phân bón Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân, Hoàng Đức Thắng Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 170-176
58. Nghiên cứu kết hợp xử lý nitrat và phốt phát trong nước bằng vật liệu Fe0 nano Nguyễn Xuân Huân, Lê Thị Dung Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 100-106
59. Nghiên cứu quá trình nhiệt phân cao su phế thải nhằm thu hồi nhiên liệu – Phần 1: Sử dụng phương pháp phân tích nhiệt vi sai (DTA) đánh giá quá trình nhiêt phân cao su Phạm Hoàng Giang, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Thị Hà Vân, Lê Tuấn Sơn Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 51-55
60. Đánh giá hiệu suất sinh khí của hệ UASB trong xử lý nước thải chế biến tinh bột sắn Nguyễn Thị Hà, Trần Thị Hồng, Đỗ Thị Hải Vân Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 209-214
61. Nghiên cứu tính chất của than tro bay biến tính sử dụng trong phân hủy nhiệt Policlobiphenyl Đỗ Quang Huy, Nguyễn Trung Thành, Đỗ Thị Việt Hương Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và công nghệ, Tập 29, số 3S (2013) 107-113
62. Phân tích dòng vật chất và đánh giá khả năng thu hồi phốt pho tại khu vực ngoại thành Hà Nội Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Mạnh Khải, Ngô Vân Anh, Đinh Thị Hiền,  Nguyễn Minh Phương, Hoàng Minh Trang, Hans B. Wittgren,  Karin Tonderski,  Jans O. Drangert Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 29, Số 1, 2013, tr. 22-30
63. Nghiên cứu chế tạo bộ phân tích nhanh amoni (ammonia test kit) cho nước sinh hoạt Đồng Kim Loan, Trần Hồng Côn, Phạm Phương Thảo Tạp chí Phân tích hóa, lý và sinh học, Hội KHKT Phân tích hóa, lý và sinh học Việt Nam. 18 (1) (2013), 54-57
64. Study on phenol removal from aquerous solution using activated carbon prepared from solid waste of vermicelli processing Trần Thị Hồng, Nguyễn Thị Hà The International Analytical Science and Life Science, 3rd Analytica Vietnam Conference 2013, 227-232
65. Material flow analysis for Cadmium in rural area of Hanoi, Vietnam

 

Nguyen Thi Ha, Nguyen Manh Khai, Nguyen Viet Anh, Ngo Van Anh, Pham Thi Thuy, Han B. Wittgren, Karin Toderski, Jan O. Drangert The 5th Workshop on Catalysis for Environmental protection and Sustainable development, Ha Noi, Oct 2013.

 

66. Photodegradation of methylene blue by coconut shell activated carbon modified with TiO2 H. A. Le, L. T. Linh, J.-S. Jurng International workshop on Nanomaterial Application (Hanoi, 11-12 June 2013)
67. Material Composition and Properties of Red mud coming from Alumina Processing plant Tanrai, Lamdong, Vietnam Luu Duc Hai, Nguyen Manh Khai, Tran Van Quy, Nguyen Xuan Huan; International Journal of Research in Earth and Environmental Sciences. Vol.1, No 6, p.1-7, 2014
68. The Role of Aquatic Plants and Micro-organism in Domestic Wastewater

Treatment

Nguyen Thi Loan, Nguyen Minh Phuong, Nguyen Thi Nguyet Anh Environmental Engineering and Management Journal,

Volume 13, No. 8/2014. Page 2032-2038

69. Levels and Composition of Ambient Particulate Matter at a Mountainous Rural Site in Northern Vietnam Hoang Xuan Co, Nghiem Trung Dung, Nguyen Thi Kim Oanh, Nguyen Thanh Hang, Nguyen Hong Phuc, Hoang Anh Le Aerosol and Air Quality Research, Volume 14, No 7, Pages 1917-1928, 2014
70. Modeling and optimization of a sono-assistedphotocatalytic water treatment process via centralcomposite design methodology Ali Reza Soleymani, Javad Saien, Sungmin Chin, Hoang Anh Le,Eunseuk Park, Jongsoo Jurng Process Safety and Environmental Protection, PSEP-469, 2014
71. Enhancing decomposition rate of perfluorooctanoic acid by carbonate radical assisted sonochemical treatment Lan-Anh Phan Thi, Huu-Tuan Do, Shang-Lien Lo Ultrasonics Sonochemistry Volume 21, Issue 5, September 2014, Pages 1875–1880
72. The Role of Aquatic Plants and Micro-organism in Domestic Wastewater

Treatment

Nguyen Thi Loan, Nguyen Minh Phuong, Nguyen Thi Nguyet Anh Environmental Engineering and Management Journal, Volume 13, No. 8/2014. Page 2032-2038

 

73. Release of potassium accompanying the dissolution of rice straw phytolith Minh Ngoc Nguyen, Stefan Dultz,

Flynn Picardal, Anh Thi Kim Bui,

Quang Van Pham, Juergen Schieber

Chemosphere, No. 119, pp. 371–376. , 2014
74. Effects of pretreatment and solution chemistry on solubility of rice-straw phytoliths Minh Ngoc Nguyen, Stefan Dultz,

Georg Guggenberger

Journal of Plant Nutrition and Soil Science, No. 177, pp. 349–359. , 2014
75. Optimization of medium for the production of a novel aquaculture probiotic, Streptomyces sp. A1 using central composite design of response surface methodology Ngo Thi Tuong Chau, Masaru Matsumoto, Ikuo Miyajima J. Fac. Agr., Kyushu Univ., 59(1). 25-32. 2014. Journal ISSN: 0023-6152 (SCI list)

 

76. The effectiveness on water, sediment quality and shrimp production (Penaeus monodon) at ponds treated with Streptomyces sp. A1 probiotic in Thua Thien Hue-Viet Nam Ngo Thi Tuong Chau, Masaru Matsumoto, Ikuo Miyajima J. Fac. Agr., Kyushu Univ., 59(1). 33-38. 2014. Journal ISSN: 0023-6152 (SCI list)
77. Identification and characterization of acidity-tolerant and aluminum-resistant bacterium isolated from tea soil Ngo Thi Tuong Chau, Le Van Thien, Shinjiro Kanazawa African Journal of Biotechnology, 13(27). 2715-2726. 2014. ISSN: 1684-5315 (SCOPUS list)
78. Improving Air Quality in Developing counties (Chapter 16: Air Quality Modeling and Applications for Air Quality Management in Southeast Asia) Nguyen Thi Kim Oanh, Didin Agustian Permadi, Le Hoang Nghiem, Shang Baoning, Nguyen Lu Phuong, Tran Nguyen Quang Huy, Hoang Anh Le, Dam Duy An, Kok Sothea, and Nguyen Anh Tuan Viet Nam Publishing House of Natural Resources, Environment and Cartography, 2014
79. High-Rate Moving-Bed Biofilm Anaerobic Digestion for Waste Activated Sludge Treatment NGO Van Anh, VUONG Thi Huyen, LE Van Chieu, NGUYEN Thi Ha, Mitsuharu

TERASHIMA, Hidenari YASUI

Journal of Water and Environment Technology, Vol.12, No.6, 2014, 501-509
80. High-Rate Moving-Bed Biofilm Anaerobic Digestion for Waste Activated Sludge Treatment NGO Van Anh, VUONG Thi Huyen, LE Van Chieu, NGUYEN Thi Ha, Mitsuharu

TERASHIMA, Hidenari YASUI

Journal of Water and Environment Technology, Vol.12, No.6, 2014, 501-509
81. Phosphorous Transformation and Fixation of Some Main Soils in Vietnam Nguyen Xuan Cu Volume 2, Issue 5, ISSN 2319-1473, © 2014 IJAIR, pp. 679-682

 

82. The Effects of Fern (Gleichenia linearis) Mulching on Soil Properties, Humus Substance and Microbial Fauna in Soils Growing Tea in Phu Tho Province, Vietnam Nguyen Xuan Cu, Tran Thi Tuyet Thu International Journal of Science and Research (IJSR), p. 1915 – 1919. , 2014

 

83. The Effects of Fern (Gleichenia linearis) Mulching on Soil Properties, Humus Substance and Microbial Fauna in Soils Growing Tea in Phu Tho Province, Vietnam Nguyen Xuan Cu, Tran Thi Tuyet Thu International Journal of Science and Research (IJSR), ISSN 2319-7064, Volume 3 Issue 8; pp.1915-1919, 2014
84. Effects of Tea-Pruned Mulches and Microbial Products on the Accumulation of Organic Matter and Micro Biota in Soils Grown Tea in Phu Ho, Phu Tho Province, Vietnam Nguyen Xuan Cu, Tran Thi Tuyet Thu International Journal of Agriculture Innovations and Research, Volume 3, Issue 2, ISSN (Online) 2319-1473, 2014
85. Economic valuation of health impacts of air pollution due to H2S emission from To Lich River, Vietnam. Nguyen Huu Huan, Nguyen Xuan Hai, and Tran Yem. ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 1, January 2014. p. 7-13
86. Mineral composition and properties of modified flyash Pham Anh Hung, Nguyen Xuan Hai ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 2, February 2014. p. 51-54
87. Variation of soil, water quality and impacts on biodiversity in Xuan Thuy Ramsar site Tran Thi Kim Tinh, Nguyen Xuan Hai, Pham Van Quang, Nguyễn Thị Yến ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 3, March 2014. p. 84-88
88. Impact of rice straw burning methods on soil temperature and microorganism distriubution in the paddy rice soil ecosystems Nguyen Song Tung, Nguyen Xuan Cu, Nguyen Xuan Hai ARPN Journal of Agricultural and Biological Science, Vol. 9, No. 5, May 2014 ISSN 1990-6145, pp.157-160
89. Lead accumulation in different parts of okra (Abelmoschus esculentus) Nguyen Minh Hung, Nguyen Viet Hiep, Bui Ngoc Dung and Nguyen Xuan Hai ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 6, June 2014. p. 190-194
90. Standardized Database Of Land Evaluation For Agricultural Production Nguyen Xuan Hai, Pham Thi Ha Nhung, Nguyen Quoc Viet ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9, No. 7, July 2014. p. 219-225
91. Study on suitability for Nang Xuan rice variety by combination of Hanoi soil database and climatechange scenario Nguyen Xuan Hai, Vu Van Manh, Nguyen Thi Bich Nguyet, Pham Anh Hung, and Pham Thanh Van ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9 No. 8, August 2014. P. 256-263
92. Growth and absorbance of heavy metals of reed plants (Phragmites australis) in soil after mineral mining in Thai Nguyen province of Vietnam Tran Thi Pha, Dang Văn Minh, Dam Xuan Van, Le Đuc ARPN Journal of Agricultural and Biological Science. ISSN 1990-6145. Vol. 9 No. 8, August 2014. P. 264-269
93. Nghiên cứu xử lý nước thải lò giết mổ gia súc bằng chế phẩm sinh học Sagi Bio1 Lưu Minh Loan, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Nguyễn Ngọc Ly Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, tập 30, số 4S, tr. 111-116
94. Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong ủ nhanh phân bò sữa tạo nguồn phân bón hữu cơ sinh học Nguyễn Kiều Băng Tâm, Lương Hữu Thành Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, tập 30, số 4S, tr. 159-164
95. Nghiên cứu khả năng xử lý asen trong nước của vật liệu nano oxit sắt III (Fe23) Lê Văn Thiện, Nguyễn Kiều Băng Tâm, Nguyễn Xuân Huân Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, tập 30, số 4S, tr. 172-178
96. Nghiên cứu điều chế xúc tác quang TiO2-N và TiO2-N/Vật liệu vải và thử nghiệm khả năng xử lý một số chủng vi khuẩn đặc thù dưới bức xạ ánh sang nhìn thấy Hoàng Minh Trang, Hoàng Anh Lê, Đồng Kim Loan Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học QGHN 2014, Tập 30, số 4S, trang 209-215
97. Phân tích dòng vật chất (MFA) – công cụ hữu hiệu để phân tích, đánh giá hệ thống quản lý chất thải Phạm Thị Thúy, Vũ Thị Minh Thanh Tạp chí Môi trường đô thị Việt Nam, ISSN: 1859-3674, 2014, 3(87), 28-32
98. Nghiên cứu loại bỏ lưu huỳnh trong sản phẩm lỏng thu được từ quá trình nhiệt phân cao su phế thải Phạm Hoàng Giang, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Việt Linh, Lê Thị Minh Thu Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S (2014) 48-53
99. Xử lý nước thải giàu hữu cơ và nitơ bằng phương pháp sục khí luân phiên định hướng xử lý nước thải mía đường Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Việt Hoàng, Lê Thị Hoàng Oanh, Phan Đỗ Hùng Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S (2014) 60-66
100. Nghiên cứu điều chế tác quang TiO2-N và TiO2-N/Vật liệu vải và thử nghiệm khả năng xử lý một số chủng vi khuẩn đặc thù dưới bức xạ ánh sang nhìn thấy Hoàng Minh Trang, Hoàng Anh Lê, Đồng Kim Loan Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S (2014) 209-215
101. Nghiên cứu khả năng xử lý một số kim loại nặng trong môi trường nước của than sinh học từ phụ phẩm cây lúa Trần Viết Cường, Bùi Thị Tươi, Phạm Quang Hà, Nguyễn Mạnh Khải Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S (2014) 36-41
102. Removal of Cadmium and Copper in aquatic environment by modified kaolinite Nguyen Manh Khai, Le Anh Van, Dinh Thi Hien, Nguyen Hoang Viet Vietnam Journal of Chemistry, 52 (2), 179-185
103. Application of Hydrus-1D model to simulate the transport of some selected heavy metals in paddy soil in Thanh Tri, Hanoi Chu Anh Đào, Khương Minh phượng, Phạm Vy Anh, Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Mạnh Khải VNU Journal of Earth and Environmental Sciences, 30 (1), 22-30
104. Ảnh hưởng của vùi lạc dại (Arachis pintoi) kết hợp với tưới giữ ẩm đến một số tính chất đất trồng chè  ở Phú Hộ, Phú Thọ Nguyễn Xuân Cự, Trần Thị Tuyết Thu Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà nội – Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S, pp 21-28
105. Một số tính chất và hàm lượng nguyên tố khoáng trong búp chè với các mức độ thâm canh khác nhau ở Tân Cương, Thái Nguyên Nguyễn Xuân Cự, Trần Thị Tuyết Thu Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà nội – Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S, pp 28-36

 

106. Ảnh hưởng của mức đầu tư thâm canh đến các nguyên tố vi lượng và kim loại nặng trong chè và đất trồng chè ở Tân Cương, Thái Nguyên Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Phương Loan, Nguyễn Phương Hồng, Nguyễn Huy Tùng, Nguyễn Thị Minh Thuận Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội 30 (4S), tr. 195 – 202
107. Nghiên cứu sự chuyển hóa của phytolith trong rơm rạ dưới ảnh hưởng của quá trình xử lý nhiệt. Phạm Văn Quang, Nguyễn Thị Thùy Ninh, Nguyễn Ngọc Minh Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 30 (4S), 131-137.
108. Application of Hydrus-1D Model to simulate the transport of some selected heavy metals in paddy soil in Thanh Tri, Hanoi. Chu Anh Đào, Khương Minh Phượng, Phạm Vy Anh, Nguyễn Ngọc Minh, Nguyễn Mạnh Khải VNU Journal of Science, 30(1), 22 – 30.
109. Ảnh hưởng của nhôm (Al3+) đến tốc độ hòa tan của phytolith trong tro rơm rạ. Nguyễn Ngọc Minh Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 11, 55-59.
110. Nghiên cứu kali trong cấu trúc phytolith có nguồn gốc từ tro rơm rạ. Nguyễn Ngọc Minh Tạp chí Khoa học đất, 43, 30-33
111. Ứng dụng kỹ thuật phân tích thế điện động để xác định mật độ diện tích bề mặt của một số khoáng vật trong đất. Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Văn Quang, Đàm Thị Ngọc Thân, Nguyễn Thị Hương (2014). Tạp chí Khoa học đất, 43, 5-10
112. Decrease of heavy metal availability: Different approaches for remediation of polluted soil in Red River Delta, Vietnam. Nguyễn Ngọc Minh VNU Journal of Earth and Environmental Sciences, 29(4), 32-42.
113. Nghiên cứu vi khuẩn hòa tan phosphate phân lập từ vùng rễ cây ngập mặn ở Rú Chá, Hương Phong, Hương Trà, Thừa Thiên Huế Ngô Thị Tường Châu, Lê Văn Thiện, Phạm Thị Hà Nhung Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, số 4S, tr. 8-13
114. Đánh giá tiềm năng đất đai và đề xuất giải pháp sử dụng bền vững đất sản xuất nông nghiệp tại huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang Lê Văn Thiện, Ngô Thị Tường Châu, Phạm Thị Hà Nhung, Đỗ Thị Ninh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, số 4S, tr. 179-187
115. Nghiên cứu hiện trạng chất lượng vệ sinh môi trường ga Hà Nội Nguyễn Quốc Việt, Nguyễn Xuân Huân Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, số 4S, tr. 223-229
116. Synthesis and Structure Characterization of Titania doped with Nitrogen, Sulfur and their application as catalysts in the treatment of direct blue 71 in textile wastewater. Nguyễn Thị Hạnh, Lưu Tuấn Dương, Nguyễn Văn Nội. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, số 4S(2014), 67-72.
117. Synthesis and structure characterization of Titanium Pillared Clays doped with nitrogen and sulfur and their application   as catalysts for the removal of Direct Blue 71 from textile wastewater. Nguyen Thi Hanh, Luu Tuan Duong, Nguyen Van Vinh, Hoang Thu Trang, Nguyen Van Noi. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, số 5S(2014), 197-203
118. Modeling and optimization of a sono-assisted photocatalytic water treatment process via central composite design methodology Soleymani Ali Reza, Saien Javad,

Chin Sungmin, Le Hoang Anh,

Park Eunseuk, Jurng Jongsoo

Process Safety and Environmental Protection, 94, 307-314. 2015
119. Pretreatment of lignocellulose rich materials from corn stalks to bioethanol production Nguyen Xuan Cu Kasmera, Venezuela, 43 (2), ISSN 0075-5222, 2015
120. Evaluation of chemical modified sugarcane bagasse for cadmium removal in aqueous environment Thi Thuy Pham, Minh Trang Hoang, Manh Khai Nguyen, Thanh Hoa Dinh, Phuong Loan Han, Bart Vander Bruggen International Proceedings of Chemical, Biological and Environmental Engineering, 2015, 88, 6-10
121. A study of the adsorption characteristics of Cobalt and Caesium from a solution by using Vietnamese bentonite Le Phuoc Cuong, Pham Hoang Giang, Bui Dang Hanh, Gergo Bator Hungarian Journal of industry and chemistry, 2015, 43 (2), 79-83

 

122. Effect  of Heavy Metals on Plant Growth and Ability to Use Fertilizing Substances to Reduce Heavy Metal Accumulation

by Brassica Juncea L. Czern

Nguyen Xuan Cu GJSFR Global Journal of Science Frontier Research: Agriculture & Veterinary; ISSN 0975-5896, Online ISSN 2249-4626; Volume 15, Issue 3, version 1.0, May 2015
123. The efects of heavy metals, phosphate, lime and sawdust on plant growth and heavy metal

accumulation by lecttuce

Nguyen Xuan Cu ARPN Journal of Agricultural and Biological Science,Vol. 10, No. 6, June 2015, page 241 – 246
124. The Ability of Sludge from Wastewater Treatment Systems of

Paper Plant to Improve Soil Fertility and Crop Growth

Nguyen Xuan Cu Global Journal of Science Frontier Research: D Agriculture and Veterinary

Volume 14  Issue 10  Version 1.0  Year  2014

Type : Double Blind Peer Reviewed International Research Journal Publisher: Global Journals Inc. (USA) Online ISSN: 2249-4626 & Print ISSN: 0975-5896

 

125. Material Composition and Properties of Red Mud coming from Alumina Processing Plant Tanrai, Lamdong, Vietnam LuuDuc Hai, Nguyen Manh Khai, Tran Van Quy, Nguyen Xuan Huan International Journal of Research in Earth and Environmental Science.

Vol. No1, Issue No6, pp.1-7.

126. Nghiên cứu sự sinh khí metan từ hệ thống UASB xử lý nước thải tại Công ty Cổ phần Mía đường Hòa Bình Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Duy Hiển, Lê Thị Hoàng Oanh, Trần Thị Hồng, Phạm Thị Nga, Nguyễn Thị Hà Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam, Tập 4 (2015) 45-49
127. Hiện trang ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật trong môi trường đất và nước khu vực Trường tiểu học xã Khánh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh và giải pháp giảm thiểu Nguyễn Văn Hiếu, Trần Thị Huyền Nga Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 126-131
128. Nghiên cứu khả năng hấp phụ của bã mía biến tính bằng axit Citric để xử lý kim loại nặng trong nước Đinh Thanh Hòa, Hán Phương Loan, Hoàng Minh Trang, Nguyễn Mạnh Khải, Bart Vander Bruggen, Phạm Thị Thúy Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 150-157
129. Nghiên cứu đánh giá chất lượng nước sông Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh QUảng Ninh bằng phương pháp WQI Trần Thị Hồng, Phạm Văn Nhị Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 158-164
130. Áp dụng chỉ số chất lượng nước tương đối (RWQI) để đánh giá chất lượng nước một số lưu vực sông tại Hà Nội Vương Thị Loan, Phạm Ngọc Hồ, Đồng Kim Loan, Dương Ngọc Bách Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 199-205
131. Nghiên cứu một số tính chất lý, hóa học của tro thân nhà máy nhiệt điện Mông Dương 1 và đề xuất các giải pháp tái sử dụng Nguyễn Thị Loan, Trần Thị Phương, Bùi Thị Như Quỳnh Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 206-212
132. Tính chất vật lý và hóa học của viên nén đơn và đa nguyên liệu sản xuất tù mùn cưa và một số phế phụ phẩm nông nghiệp Lê Thị Hoàng Oanh, Lê Thị Liên, Vũ Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Hà, Đồng Kim Loan Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 219-226
133. Nghiên cứu xử lý tăng cường bằng phương pháp keo tụ nước thải chăn nuôi lợn sau hệ thống cử lý sinh học kết hợp lọc màng Nguyễn Sáng, Nguyễn Quang Nam, Chu Xuân Quang, Trần Văn Quy, Trần Hùng Thuận Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 227-232
134. Nghiên cứu khả năng tận dụng bùn thải đô thị làm chất đốt Hoàng Đức Thắng, Trần Văn Quy, Nguyễn Mạnh Khải, Nguyễn Xuân Huân Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 241-246
135. Đánh giá hiệu quả xử lý thuốc trừ sâu trong nước cấp bằng vật liệu than hoạt tính có nguồn gốc từ phế thải nông nghiệp Phạm Thị Thúy, Hoàng Minh Trang, Nguyễn Việt Anh Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 288-294
136. Nghiên cứu sử dụng mối quan hệ cộng sinh giữa dương xỉ và nấm rễ cộng sinh (AMF-Arbuscular Mycorrhizal Fungi) để xử lý đất ô nhiễm chì tại thôn Đông mai, xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên Nguyễn Thị Thúy, Đồng Kim Loan, Nguyễn Thế Bình Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 31, số 2S (2015), 302-309
137. Determination of Operation Factors in Treating Pig

ery Wastewater by Membrane Bioreactor

Nguyễn Sáng, Chu Xuân Quang, Trần Văn Quy, Trần Hùng Thuận VNU Journal of Science, Earth and Enviromental Sciences, 31 (2), 47-53
138. Phát triển kỹ thuật vi chiết pha rắn mao quản hở để xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước Đặng Văn Đoàn, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Đức Huệ Tạp chí hóa học, 53(4e2), tr. 68-73
139. Đánh giá cột vi chiết pha rắn mao quản hở trong phân tích xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước Đặng Văn Đoàn, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Đức Huệ Tạp chí hóa học, 53(4e2), tr. 47-53
140. Đặc tính cột vi chiết pha rắn mao quản hở trong phân tích xác định một số chất clo hữu cơ dễ bay hơi trong môi trường nước Đặng Văn Đoàn, Đỗ Quang Huy, Nguyễn Đức Huệ Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 32(2), tr. 8-17
141. Ảnh hưởng của tro bay nhà máy nhiệt điện Phả Lại đến một số tính chất đất cát ven biển miền Trung Việt Nam Lê Văn Thiện, Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Ngân Hà, Phạm Thị Hạnh Lê, Lê Thị Thắm Hồng, Phạm Thị Ngọc Lan Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 31, số 2S (2015) 252-259.
142. Ảnh hưởng của kim loại nặng (Zn, Pb) đến cây kèo nèo (Limnocharis flava) ở giai đoạn cây non Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Viết Hiệp, Dương Thanh Vân Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội 31 (2S), tr. 274 – 280
143. Khả năng tích lũy Pb, Zn trong cây kèo nèo (Limnocharis flava) ở giai đoạn trưởng thành. Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Viết Hiệp. Tạp chí Môi trường, Tổng cục Môi trường, Số 31, tr. 53-56.
144. Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời gian bảo quản đến hàm lượng nitrat và nitrit trong một số loại rau ăn lá Nguyễn Thu Trang, Trần Thị Tuyết Thu, Đào Thị Hoan, Phạm Thị Mai Phương, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Thị Thu, Nguyễn Anh Tuấn Tạp chí Khoa học, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc Gia Hà Nội 31 (2S), tr. 317 – 322
145. Nghiên cứu vi sinh vật ưa nhiệt cho sản xuất phân bón hữu cơ từ nhà máy tính bột sắn FOCOCEV Thừa Thiên Huế Ngô Thị Tường Châu, Phạm Thị Ngọc Lan, Phan Thị Thảo Ly, Lê Văn Thiện, Vũ Thị Lan Phương Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Khoa học Tự nhiên, Tập 31, Số 2S: 16-22.
146. Phân loại và đánh giá khả năng sinh tổng hợp nattokinase của chủng Bacillus subtilis natto 5 phân lập từ đậu tương lên men Vũ Thị Hạnh Nguyên, Ngô Thị Tường Châu, Nguyễn Phương Nhuệ, Lê Thị Phùng Mỹ, Hồ Tuyên Tạp chí Công nghệ Sinh học 13(2): 275-282
147. Silicic acid as a dispersibility enhancer in a Fe-oxide-rich kaolinitic soil clay. Nguyen, M.N., Picardal, F., Dultz, S., Dam, T.T.N., Nguyen, A.V., Nguyen, K.M. Geoderma 286, 8-14. 2016
148. Accumulation and potential health risks of cadmium, lead, and arsenic in vegetables grown near mining sites in Northern Vietnam. Bui, T.K.A., Nguyen, T.H.H., Nguyen, N.M., Tran, T.T.H., Vu, V.T., Nguyen, H.C., Reynolds, H.L. Environmental Monitoring and Assessment, 188:525 (DOI: 10.1007/s10661-016-5535-5). 2016
149. Material flow analysis toward cleaner production in Hoa Binh Sugarcane company, VietNam Nguyen Thi Ha, Ngo Quoc Phong, Le Thi Hoang Oanh, Nguyen Xuan Hai and Drangert Jan-Olof
 
ARPN Journal of Engineering and Applied Sciences  VOL. 11, NO. 21, NOVEMBER 2016 ISSN 1819-6608, 12660-12668
150. Industrial water mass balance as a tool for water management in industrial parks Pham Thanh Tuan, Mai Thanh Dung, Pham Tien Duc, Hoang Minh Trang, Nguyen Manh Khai, Pham Thi Thuy Water Resources and Industry 13 (2016), 14-21
151. Enhancing the adsorption capacity of copper in aqueous solution by citric acid modified sugarcane bagasse Pham Thi Thuy, Dinh Thanh Hoa, Nguyen Manh Khai, Bart Vander Bruggen Journal of Vietnamese Environment 2016, 8(3), 200-205
152. Industrial water mass balance analysis Pham Thi Thuy, Pham Thanh Tuan, Nguyen Manh Khai International Journal of Environmental Science and Development, 2016, 7 (3), 216-220
153. Effect of using Cyperus alternifolius to improve water quality of Nhue river Vu Thi Phuong Thao, Nguyen Manh Khai, Tran Thi Kim HaTrong Environmental Issues in Mining and Natural Resources Development
154. Modelling nitrous oxide (N2O) emission from rice field in impacts of farming practices: A case study in Duy Xuyen district, Quang Nam province (Central Vietnam) Ngo Duc Minh, Mai Van Trinh, Tran Dang Hoa, Hoang Trong Nghia, Nguyen, Nguyen Manh Khai, Nguyen Le Trang, Bjorn Ole Sander, Reiner Wassmann Journal of Vietnamese Environment 2016, 8(3), 223-228
155. Ảnh hưởng của một số ion kim loại đến hiệu suất xử lý nước thải giàu hữu cơ bằng hệ yếm khí cao tải Đinh Duy Chinh, Lê Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thị Hà Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 38-44
156. Nghiên cứu xử lý kim loại nặng trong nước bằng phương pháp hấp phụ trên phụ phẩm nông nghiệp biến tính axit photphoric Phạm Hoàng Giang, Đỗ Quang Huy Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 96-101
157. Đánh giá thực trạng nhiễm các dạng nitơ trong nước sinh hoạt ở một số hình thức lưu trữ nước tại phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội Lê Anh Trung, Đồng Kim Loan, Trần Hồng Côn Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 110-117
158. Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn tại xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Trần Thị Hồng, Đậu Thị Thương Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 173-178
159. Nghiên cứu hiện trạng và khả năng xử lý ô nhiễm asen trong nước ngầm ở huyện Thanh Oai, Hà Nội bằng các vật liệu có chi phí thấp Nguyễn Xuân Huân, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Thị Thúy, Vũ Tuấn Việt, Lê Thị Quỳnh Anh Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 192-197
160. Xác định ô nhiễm fomanđehit trong môi trường không khí tại một số khu vực làm việc thuộc thành phố Hà Nội Đỗ Thị Việt Hương, Mai Văn Hợp, Đỗ Quang Huy, Bùi Văn Năng Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 198-203
161. Nghiên cứu khả năng loại bỏ niken trong nước bằng vỏ lạc biến tính axit citric Phạm Thị Thu Hường, Bùi Thị Lệ Thùy, Hoàng Minh Trang, Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Thị Thúy Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 209-214
162. Nghiên cứu khả năng chuyển hóa chất thải rắn sinh hoạt hộ gia đình thành khí sinh học Nguyễn Mạnh Khải, Đỗ Mai Phương, Lê Hồng Chiến, Phạm Thị Thúy Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 224-230
163. Tận dụng bùn thải ao nuôi tôm để sản xuất phân bón hữu cơ Nguyễn Đắc Kiên, Nguyễn Quang Trung,  Nghiêm Thị Duyên, Lê Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thị Hà Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 231-237
164. Bước đầu nghiên cứu xử lý lõi ngô làm cơ chất nuôi trồng nấm sò trắng (Pleurotus florida) Lưu Minh Loan, Mạch Phương Thảo Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 254-259
165. Chế tạo và ứng dụng tinh bột phốt phát làm chất kết dính trong sản xuất sắt xốp Trần Văn Quy, Nguyễn Xuân Huân, Hoàng Đức Thắng, Đinh Tạ Tuấn Linh, Đào Quốc Hùng, Nguyễn Văn Thanh, Ngô Anh Dũng, Nguyễn Mạnh Khải Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 309-314
166. Nghiên cứu khả năng hấp phụ kim loại nặng và Asen của laterit đá ong huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Nguyễn Hoàng Phương Thảo, Nguyễn Thị Hoàng Hà, Phạm Thị Thuý, Nguyễn Mạnh Khải, Trần Thị Huyền Nga Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 321-326
167. Nghiên cứu bước đầu chế tạo bộ Kit phát hiện nhanh E.coli trong nước thải sinh hoạt Nguyễn Thị Tâm Thư, Trần Thị Thanh Quỳnh, Trần Thị Huyền Nga, Nguyễn Tuấn Anh, Phạm Kiên Cường Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 357-362
168. Nghiên cứu chế tạo vật liệu xử lý asen trong nước từ bùn đỏ Phạm Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Mạnh Khải Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 370-376
169. Nghiên cứu đóng rắn chất thải phóng xạ dạng lỏng của nhà máy điện hạt nhân bằng phương pháp xi măng hóa Nguyễn Bá Tiến, Đoàn Thu Hiền, Đỗ Thu Hà, Trần Văn Quy Tạp chí Đai học Quốc Gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tập 32, số 1S (2016), 400-406
170. Determination of arsenic in wastewater-fed fish pond in Hoang Mai district, Ha Noi, Viet Nam Le Thai Ha, TuHai Bang, Nguyen Thi Ha

 

Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 54-2A (2016), 321-328. ISSN 0866-708X
171. Khả năng hấp phụ Cu, Pb và Zn của đất xám bạc màu bổ sung than sinh học Trần Viết Cường, Phạm Quang Hà, Nguyễn Mạnh Khải Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, 19 (2016), 60-64
172. Simultaneous removal of some heavy metals and asernic from aqueous solutions by Phragmites autralis Tran Thi Huyen Nga, Nguyen Thi Hoang Ha Tạp chí Khoa học và Công  nghệ, Vol 54-2A, 259-264
173. Detemination of arsenic content in wastewater-fed fish pond in Hoang Mai distric, Hanoi, Vietnam Le Thai Ha, Tu Hai Bang, Nguyen Thi Ha Tạp chí Khoa học và Công  nghệ, Vol 54-2A, 321-328
174. Hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt của hệ thống đất ngập nước nhân tạo tích hợp, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Thị Loan Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1 (2016) 10-17.
175. Khảo sát hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt của hệ thống đất ngập nước nhân tạo tích hợp 3 giai đoạn (VF-HF-FWS) Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Đình Diệp Tạp chi Đại học Huế: Chuyên san Khoa học Tự nhiên, T.117, S3. , 2016
176. Phân lập, tuyển chọn và sử dụng vi sinh vật ưa nhiệt trong phân hủy sinh khối bùn thải nhà máy tinh bột sắn FOCOCEV Thừa Thiên Huế Ngô Thị Tường Châu, Phạm Thị Ngọc Lan, Phan Thị Thảo Ly, Lê Văn Thiện, Nguyễn Ngân Hà Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Các khoa học trái đất và môi trường, Tập 32, số 1S (2016) 31-37.

 

177. Tích lũy và chuyển hóa phytolith trong đất lúa. Nguyễn Ngọc Minh, Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Hải Hà, Nguyễn Xuân Huân, Phạm Văn Quang, Đàm Thị Ngọc Thân, Lê Thị Kim Chi, Đinh Trọng Hoàng, Lê Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Vân Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 8, 45-52. , 2016
178. Ảnh hưởng của hàm lượng đồng đến sự nảy mầm và phát triển của hạt bưởi trong đất trồng cam Cao Phong,  Hòa Bình Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Ngọc Linh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1S, tr. 403-409. , 2016
179. Nghiên cứu khả năng hấp phụ và cung cấp phốt pho dễ tiêu cho cây cam ở huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình Trần Thị Tuyết Thu, Hoàng Thị Minh Lý Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1S, tr. 416-422, 2016
180. Đặc điểm phân bố của tuyến trùng ký sinh thực vật trong đất trồng cam Cao Phong, Hòa Bình Trịnh Quang Pháp, Nguyễn Thị Thảo, Trần Thị Tuyết Thu, Nguyễn Hữu Tiền, Trần Thị Hải Ánh Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1S, tr. 347-354, 2016
181. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả kinh tế của việc trồng cam tại huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình Nguyễn Thị Phương Loan, Trần Thị Tuyết Thu, Đặng Thanh An Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1S (2016) tr. 306-312.
182. Characterization of actinomycetes antagonistic to Vibrio parahaemoliticus isolated from shrimp pond sediment Ngo Thi Tuong Chau, Le Thi Ha Thanh, Nguyen Huu Thuan Anh. VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences 32 (1), 1-9, 2016
183. Phân lập, tuyển chọn và sử dụng vi sinh vật ưa nhiệt trong phân hủy sinh khối bùn thải nhà máy tinh bột sắn FOCOCEV Thừa Thiên Huế Ngô Thị Tường Châu, Phạm Thị Ngọc Lan,

Phan Thị Thảo Ly, Lê Văn Thiện, Nguyễn Ngân Hà

Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1S, 31-37, 2016
184. Physico-chemical and Mineralogical Properties of fly ash from Thermal Power Stations in Northern Vietnam Le Van Thien, Ngo Thi Tuong Chau, Le Thi Hong Tham, Le Hoai Nam VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences 32, Số 1S, 334-341, 2016
185. Nghiên cứu ảnh hưởng của tro bay nhà máy nhiệt điện Phả Lại đến một số tính chất đất cát trồng khoai lang Lê Văn Thiện, Ngô Thị Tường Châu, Trần Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Ánh Ngọc Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 32, Số 1S, 342-349, 2016