DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Năm 2017:

TT Tên chủ trì Mã số Tên đề tài
1. Nguyễn Ngọc Minh Nafosted Tổng hợp, nghiên cứu tính chất một số copolyme chứa silic và ứng dụng làm chất tạo màng cho sơn chống hà tự bào mòn
2. Nguyễn Xuân Hải Tây Bắc Đánh giá tài nguyên đất nông nghiệp, đề xuất mô hình sử dụng đất với cơ cấu cây trồng có hiệu quả kinh tế và bền vững về môi trường vùng lưu vực sông Đà thuộc ba tỉnh Lai Châu, Sơn La, Điện Biên (3 năm)
3. Nguyễn Xuân Cự Tây Bắc Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật phát triển nguồn thức ăn xanh, sạch cho trâu, bò quy mô trang trại tại vùng Tây Bắc (3 năm)
4. Trần Thị Tuyết Thu QG.16.19 Nghiên cứu giải pháp bảo vệ, phục hồi chất lượng đất phục vụ nâng cao chất lượng cây ăn quả ở miền núi: lấy ví dụ cam ở huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình và huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
5. Phạm Thị Thu Hà QG.16.20 Nghiên cứu tác động của mưa axit đến tính chất đất, quá trình phát triển vả năng suất của cây đậu tương ở miền núi, lấy ví dụ tại tỉnh Hòa Bình và đề xuất các giải pháp thích ứng
6. Ngô Thị Tường Châu Cấp nhà nước, Nafosted Nghiên cứu vi sinh vật ưa nhiệt và enzyme của chúng nhằm tái sử dụng hiệu quả bùn thải sản xuất phân bón hữu cơ chất lượng cao (2 năm)
7. Ngô Thị Tường Châu Cấp nhà nước, Bộ Công thương Nghiên cứu công nghệ sản xuất enzyme Nattokinase tái tổ hợp ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm (3 năm)
8. Lê Văn Thiện Cấp nhà nước, Nafosted Xác lập cơ sở khoa học và đánh giá khả năng tái sử dụng tro bay từ một số nhà máy nhiệt điện đốt than trong cải tạo đất cát ven biển miền Trung Việt Nam (3 năm)
9. Phạm Thị Thúy Hợp tác với Bỉ Nghiên cứu mô hình xử lý nước phân tán sử dụng các vật liệu hấp phụ và trao đổi ion, giá rẻ-hiệu quả cao, tái chế từ sản phẩm thải (3 năm)
10. Nguyễn Mạnh Khải QG.17.21 Nghiên cứu phát triển giá thể mang vi sinh vật dạng chuyển động ứng dụng xử lý nước thải sinh hoạt mô hình pilot
12. Nguyễn Ngọc Minh QG.17.22 Nghiên cứu tương tác giữa phytolith và cacbon hữu cơ trong đất lúa đồng bằng sông Hồng và đề xuất các giải pháp ứng dụng
13. Nguyễn Mạnh Khải KC.08.18 Nghiên cứu xây dựng mô hình công nghệ khả thi quy mô pilot để xử lý bùn thải công nghiệp giàu kim loại nặng theo hướng tận thu tài nguyên, tiết kiệm năng lượng (3 năm)
14. Lê Đức Minh Nafosted Phân loại, phát sinh loài và địa sinh học của họ Tắc kè Gekkonidae ở miền Bắc Việt Nam
15. Nguyễn Mạnh Khải Nafosted Nghiên cứu ảnh hưởng của một số polycation hữu cơ đến sự phân tán của bùn đỏ nhằm đề xuất giải pháp hạn chế rủi ro và ô nhiễm môi trường từ hoạt động khai thác bauxit
16. Phạm Thị Hà Nhung TN.17.18 Nghiên cứu tận dụng bã thải trồng nấm cho sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo quy mô hộ gia đình
17. Phạm Hùng Sơn TN.17.19 Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật canh tác nhằm giảm thoát hơi nước, giữ ẩm cho đất vùng ven biển huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
18. Đỗ Hữu Tuấn TN.17.20 Đánh giá chất lượng nước hồ nước xanh tại xã An Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng bằng chỉ số WQI, TSI và HPI
19. Nguyễn Minh Phương TN.17.21 Nghiên cứu vai trò của vi sinh vật vùng rễ và thực vật thủy sinh trong xử lý nước thải

Năm 2016:

TT Tên chủ trì Mã số Tên đề tài
1. Trần Văn Quy QMT.
12.03
Đánh giá thực trạng công nghệ và tiềm năng tái sử dụng bùn thải đô thị tại một số thành phố thuộc khu vực Bắc Bộ Việt Nam
2. Trần Thị Phương QMT.
12.
Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm từ nhà máy dệt làm cơ chất sản xuất nấm rơm và nấm sò và làm phân vi sinh
3. Nguyễn Ngọc Minh Nafosted Tổng hợp, nghiên cứu tính chất một số copolyme chứa silic và ứng dụng làm chất tạo màng cho sơn chống hà tự bào mòn
4. Phạm Thị Thúy hợp tác với, Bỉ Đánh giá khả năng loại bỏ kim loại nặng trong nước của vật liệu cellulosic giá rẻ, tái chế từ sản phẩm thải trong nông nghiệp
5. Ngô Thị Tường Châu Cấp nhà nước, Nafosted Nghiên cứu vi sinh vật ưa nhiệt và enzyme của chúng nhằm tái sử dụng hiệu quả bùn thải sản xuất phân bón hữu cơ chất lượng cao (2 năm)
6. Ngô Thị Tường Châu Cấp nhà nước, Bộ Công thương Nghiên cứu công nghệ sản xuất enzyme Nattokinase tái tổ hợp ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm (3 năm)
7. Lê Văn Thiện Cấp nhà nước, Nafosted Xác lập cơ sở khoa học và đánh giá khả năng tái sử dụng tro bay từ một số nhà máy nhiệt điện đốt than trong cải tạo đất cát ven biển miền Trung Việt Nam (3 năm)
12. Nguyễn Xuân Cự QG.15.07 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đa lợi ích sử dụng bền vững tài nguyên đất ngập nước nội địa ở phía Tây tỉnh Quảng Ninh
13. Hoàng Xuân Cơ QG.15.08 Khảo sát đánh giá tiềm năng năng lượng gió và mặt trời vùng bờ Việt Nam
14. Nguyễn Mạnh Khải Sở KHCN Nghiên cứu chế tạo hệ thống đồng bộ xử lý nước ngầm có hàm lượng asen cao, sử dụng cho ăn uống, quy mô phân tán, cấp cho các vùng nông thôn ngoại thành Hà Nội với chi phí thấp
15. Nguyễn Hữu Huấn TN.16. Lượng hoá giá trị thiệt hại kinh tế liên quan đến sức khoẻ cộng đồng do ảnh hưởng của phát thải khí H2S trên sông Kim Ngưu, TP Hà Nội
16. Nguyễn Thị Hạnh TN.16 Nghiên cứu biến tính TiO2 bằng đồng thời sắt, nitơ và lưu huỳnh làm chất xúc tác quang vùng khả kiến để xử lý các chất hữu cơ bền trong môi trường nước
17. Phạm Thị Thúy TN.16 Nghiên cứu chế tạo vật liệu xử lý asen trong nước từ bùn đỏ
18. Nguyễn Xuân Hải Tây Bắc Đánh giá tài nguyên đất nông nghiệp, đề xuất mô hình sử dụng đất với cơ cấu cây trồng có hiệu quả kinh tế và bền vững về môi trường vùng lưu vực sông Đà thuộc ba tỉnh Lai Châu, Sơn La, Điện Biên
19. Nguyễn Xuân Cự Tây Bắc Nghiên cứu một số giải pháp kỹ thuật phát triển nguồn thức ăn xanh, sạch cho trâu, bò quy mô trang trại tại vùng Tây Bắc
20. Trần Thị Tuyết Thu QG.16 Nghiên cứu giải pháp bảo vệ, phục hồi chất lượng đất phục vụ nâng cao chất lượng cây ăn quả ở miền núi: lấy ví dụ cam ở huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình và huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Năm 2015:

TT Tên chủ trì Mã số Tên đề tài
1. Trần Văn Quy QMT.
12.03
Đánh giá thực trạng công nghệ và tiềm năng tái sử dụng bùn thải đô thị tại một số thành phố thuộc khu vực Bắc Bộ Việt Nam
2. Trần Thị Phương QMT.
12.
Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm từ nhà máy dệt làm cơ chất sản xuất nấm rơm và nấm sò và làm phân vi sinh
3. Phạm Ngọc Hồ QMT.
12.01
Nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của ĐHQGHN, mã số QMT.12.01
4. Nguyễn Ngọc Minh Nafosted Nghiên cứu sự tích lũy và chuyển hóa của silic sinh học (phytolith) trong đất lúa
5. Nguyễn Thị Hà QG.14.11 Nghiên cứu công nghệ khai thác năng lượng từ nước thải công nghiệp mía đường
6. Phạm Thị Thúy hợp tác với, Bỉ Đánh giá khả năng loại bỏ kim loại nặng trong nước của vật liệu cellulosic giá rẻ, tái chế từ sản phẩm thải trong nông nghiệp
7. Ngô Thị Tường Châu 106-NN.04-2014.53 Nghiên cứu vi sinh vật ưa nhiệt và enzyme của chúng nhằm tái sử dụng hiệu quả bùn thải sản xuất phân bón hữu cơ chất lượng cao
8. Ngô Thị Tường Châu Nghiên cứu công nghệ sản xuất enzyme Nattokinase tái tổ hợp ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm
9. Ngô Thị Tường Châu Chương trình xây dựng năng lực nghiên cứu tại chỗ cho lĩnh vực An toàn thực phẩm và Bảo tồn môi trường tại các nước đang phát triển” (OJCB) hợp tác với Đại học Liên Hiệp Quốc, Viện Nghiên cứu Tiên tiến về Tính bền vững (UNU-IAS)
10. Lê Văn Thiện Nafosted
11. Lê Thị Hoàng Oanh TN.15.26 Nghiên cứu đặc tính cơ bản của một số loại viên nhiên liệu có nguồn gốc chất thải sinh khối
12. Hoàng Anh Lê TN.15.25 Xây dựng bản đồ phơi nhiễm bụi mịn (PM2.5) từ hoạt động giao thông tới cộng đồng dân cư sinh sống ven đường Trường Chinh và Nguyễn Ngọc Nại, thành phố Hà Nội
13. Nguyễn Thị Hoàng Liên TN.15.27 Công tác quản lý chất thải phòng thí nghiệm tại một số trường Đại học trên địa bàn Thành phố Hà Nội – Thực trạng và giải pháp
14. Nguyễn Ngân Hà TN.15.24 Nghiên cứu hàm lượng nitrat và kim loại nặng trong đất, rau tại một số vùng trồng rau ở huyện Sóc Sơn, Hà Nội và đề xuất các biện pháp nhằm giảm thiểu sự tích lũy chúng trong rau
15. Nguyễn Xuân Cự QG.15.07 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp đa lợi ích sử dụng bền vững tài nguyên đất ngập nước nội địa ở phía Tây tỉnh Quảng Ninh
16. Hoàng Xuân Cơ QG.15.08 Khảo sát đánh giá tiềm năng năng lượng gió và mặt trời vùng bờ Việt Nam
17. Nguyễn Mạnh Khải Sở KHCN Nghiên cứu chế tạo hệ thống đồng bộ xử lý nước ngầm có hàm lượng asen cao, sử dụng cho ăn uống, quy mô phân tán, cấp cho các vùng nông thôn ngoại thành Hà Nội với chi phí thấp

Năm 2014:

TT Tên chủ trì Mã số Tên đề tài
1. Trần Văn Quy QMT.
12.03
Đánh giá thực trạng công nghệ và tiềm năng tái sử dụng bùn thải đô thị tại một số thành phố thuộc khu vực Bắc Bộ Việt Nam
2. Trần Thị Phương QMT.
12.
Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm từ nhà máy dệt làm cơ chất sản xuất nấm rơm và nấm sò và làm phân vi sinh
3. Phạm Ngọc Hồ QMT.
12.01
Nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của ĐHQGHN, mã số QMT.12.01
4. Lưu Minh Loan TN-13-34 Bước đầu nghiên cứu ứng dụng chế phầm sinh học SagiBio 2 vào xử lý nước thải của lò mổ gia súc
5. Nguyễn Quốc Việt TN-13-35 Nghiên cứu hiện trạng môi trường của ga Hà Nội và đề xuất biện pháp giảm thiểu
6. Lê Hương Giang TN-13-36 Nghiên cứu xác định hàm lượng một số kim loại nặng trong nước hồ nuôi cá và đánh giá nguy cơ rủi ro sức khỏe
7. Phạm Hoàng Giang TN-13-37 Nghiên cứu quá trình chuyển hóa kaolinit – halloysit trong điều kiện phòng thí nghiệm
8. Ngô Thị Tường Châu TN.14.23 Tuyển chọn vi khuẩn kích thích sinh trưởng thực vật từ vùng rễ cây ngập mặn tại Thừa Thiên Huế
9. Nguyễn Ngọc Minh Nafosted Nghiên cứu sự tích lũy và chuyển hóa của silic sinh học (phytolith) trong đất lúa
10. Nguyễn Thị Hà QG.14.11 Nghiên cứu công nghệ khai thác năng lượng từ nước thải công nghiệp mía đường
11. Phạm Thị Thúy hợp tác với, Bỉ Đánh giá khả năng loại bỏ kim loại nặng trong nước của vật liệu cellulosic giá rẻ, tái chế từ sản phẩm thải trong nông nghiệp

Năm 2013:

TT Tên chủ trì Mã số Tên đề tài
1. Nguyễn Xuân Hải QGTĐ
.12.04
Xây dựng cơ sở dữ liệu tích hợp liên ngành đáp ứng yêu cầu sử dụng, bảo vệ tài nguyên đất thành phố Hà Nội
2. Nguyễn Mạnh Khải QG.12.17 Nghiên cứu đánh giá tác động ô nhiễm của làng nghề khu vực ngoại thành phía Nam Hà Nội đối với chất lượng nước sông và đề xuất giải pháp giảm thiểu
3. Trần Thị Hồng QG.12.18 Nghiên cứu xây dựng mô hình quản lý tổng hợp chất thải sản xuất nhằm bảo vệ tài nguyên đất và nước tại làng nghề chế biến tinh bột sắn Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội
4. Đào Thị Hoan TN.12 Nghiên cứu sự tác động của hoạt động tái chế vỏ bao bì đến môi trường đất tại thôn Dược Hạ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
5. Lê Văn Thiện QGTĐ.
13.07
Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu tích hợp liên ngành đáp ứng yêu cầu sử dụng, bảo vệ tài nguyên đất ở tỉnh Hà Giang
6. Trần Văn Quy QMT.
12.03
Đánh giá thực trạng công nghệ và tiềm năng tái sử dụng bùn thải đô thị tại một số thành phố thuộc khu vực Bắc Bộ Việt Nam
7. Trần Thị Phương QMT.
12.
Nghiên cứu xử lý phế phụ phẩm từ nhà máy dệt làm cơ chất sản xuất nấm rơm và nấm sò và làm phân vi sinh
8. Nguyễn Xuân Huân TN-13-31 Nghiên cứu kết hợp xử lý nitrat (NO3-) và phốt phát (PO43-) trong nước bằng vật liệu sắt (Fe0) nano
9. Nguyễn Ngọc Minh TN-13-32 Nghiên cứu vai trò của silic sinh học (Phytolith) trong đất lúa
10. Trần Thị Huyền Nga TN-13-33 Phân lập hệ vi sinh vật có khả năng xử lý dầu từ nước thải ở các nhà máy đóng tàu
11. Lưu Minh Loan TN-13-34 Bước đầu nghiên cứu ứng dụng chế phầm sinh học SagiBio 2 vào xử lý nước thải của lò mổ gia súc
12. Nguyễn Quốc Việt TN-13-35 Nghiên cứu hiện trạng môi trường của ga Hà Nội và đề xuất biện pháp giảm thiểu
13. Lê Hương Giang TN-13-36 Nghiên cứu xác định hàm lượng một số kim loại nặng trong nước hồ nuôi cá và đánh giá nguy cơ rủi ro sức khỏe
14. Phạm Hoàng Giang TN-13-37 Nghiên cứu quá trình chuyển hóa kaolinit – halloysit trong điều kiện phòng thí nghiệm
15. Trần Thị Tuyết Thu TN-13-38 Nghiên cứu hàm lượng dinh dưỡng khoáng và kim loại nặng trong chè và đất trồng chè ở Tân Cương, Thái Nguyên